符 - PHÙ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phù hiệu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 付

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) được giao phó (付) làm phù hiệu (符)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

符 - PHÙ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phù hiệu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 付

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) được giao phó (付) làm phù hiệu (符)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

符