皿 - MÃNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái đĩa

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: さら

Âm On: ベイ

Gợi ý cách nhớ: Có một cái bánh ở trên đĩa (皿)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

皿 - MÃNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái đĩa

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: さら

Âm On: ベイ

Gợi ý cách nhớ: Có một cái bánh ở trên đĩa (皿)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

皿