皆 - GIAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mọi người

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: みな,  みんな

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 比 白

Gợi ý cách nhớ: Tỉ (比) trắng (白) nhất trong tất cả mọi người (皆)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

皆 - GIAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mọi người

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: みな,  みんな

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 比 白

Gợi ý cách nhớ: Tỉ (比) trắng (白) nhất trong tất cả mọi người (皆)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

皆