痕 - NGÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vết sẹo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: あと

Âm On: コン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 疒 艮

Gợi ý cách nhớ: Chữa bệnh (疒) không tốt (良) để lại sẹo (痕)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

痕 - NGÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vết sẹo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: あと

Âm On: コン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 疒 艮

Gợi ý cách nhớ: Chữa bệnh (疒) không tốt (良) để lại sẹo (痕)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

痕