Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Học sinh
Trình độ JLPT: N5
Số nét: 5
Âm Kun: い.きる, い.かす, い.ける, う.まれる, うま.れる, う.まれ, うまれ, う.む, お.う, は.える, は.やす, き, なま, なま-, な.る, な.す, む.す, -う
Âm On: セイ, ショウ
Gợi ý cách nhớ: Học sinh (生) nằm (𠂉) ra đất (土) ngủ