牛 - NGƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trâu bò

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: うし

Âm On: ギュウ

Gợi ý cách nhớ: Con bò (牛) mọc sừng vào đúng giờ Ngọ (午)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

牛 - NGƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trâu bò

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: うし

Âm On: ギュウ

Gợi ý cách nhớ: Con bò (牛) mọc sừng vào đúng giờ Ngọ (午)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

牛