爛 - LẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rực rỡ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 21

Âm Kun: ただ.れる

Âm On: ラン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 闌

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) ở cổng (門) phía đông (束) cháy sáng rực rỡ (爛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

爛 - LẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rực rỡ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 21

Âm Kun: ただ.れる

Âm On: ラン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 闌

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) ở cổng (門) phía đông (束) cháy sáng rực rỡ (爛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

爛