燃 - NHIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhiên liệu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: も.える,  も.やす,  も.す

Âm On: ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 然

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) tự nhiên (然) dùng làm nhiên liệu (燃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

燃 - NHIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhiên liệu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: も.える,  も.やす,  も.す

Âm On: ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 然

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) tự nhiên (然) dùng làm nhiên liệu (燃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
燃