潔 - KHIẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thanh khiết

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: いさぎよ.い

Âm On: ケツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 絜

Gợi ý cách nhớ: Dưới nước (氵) ông vua lòi đầu (主) cầm đao (刀) cắt sợi tơ (糸) thanh khiết (潔)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

潔 - KHIẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thanh khiết

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: いさぎよ.い

Âm On: ケツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 絜

Gợi ý cách nhớ: Dưới nước (氵) ông vua lòi đầu (主) cầm đao (刀) cắt sợi tơ (糸) thanh khiết (潔)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

潔