浅 - THIỂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nông cạn/ thiển cận

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: あさ.い

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 戋

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) qua 2 lần (毛) sử dụng thì bị nông cạn (浅)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

浅 - THIỂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nông cạn/ thiển cận

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: あさ.い

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 戋

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) qua 2 lần (毛) sử dụng thì bị nông cạn (浅)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
浅