汲 - CẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Múc nước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: く.む

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 及

Gợi ý cách nhớ: Ở quê múc (汲) nước (氵) giếng là phổ cập (及)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

汲 - CẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Múc nước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: く.む

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 及

Gợi ý cách nhớ: Ở quê múc (汲) nước (氵) giếng là phổ cập (及)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

汲