汁 - TRẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nước súp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: しる,  -しる,  つゆ

Âm On: ジュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 十

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) nấu 10 (十) lần thành nước súp (汁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

汁 - TRẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nước súp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: しる,  -しる,  つゆ

Âm On: ジュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 十

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) nấu 10 (十) lần thành nước súp (汁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

汁