毎 - MỖI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mỗi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: ごと,  -ごと.に

Âm On: マイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 毋 𠂉 母

Gợi ý cách nhớ: Con người đừng nằm (𠂉) vô (毋) ích mỗi (毎) ngày

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

毎 - MỖI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mỗi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: ごと,  -ごと.に

Âm On: マイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 毋 𠂉 母

Gợi ý cách nhớ: Con người đừng nằm (𠂉) vô (毋) ích mỗi (毎) ngày

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

毎