殿 - ĐIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cung điện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: との,  -どの

Âm On: デン,  テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 共 殳

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) nơi công cộng (共) bị kẻ thù (殳) mang vào cung điện (殿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

殿 - ĐIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cung điện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: との,  -どの

Âm On: デン,  テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 共 殳

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) nơi công cộng (共) bị kẻ thù (殳) mang vào cung điện (殿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

殿