楽 - LẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vui vẻ, âm nhạc

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 13

Âm Kun: たの.しい,  たの.しむ,  この.む

Âm On: ガク,  ラク,  ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 白 冫 木

Gợi ý cách nhớ: Màu trắng (白) phát ra (><) từ cây (木) nhìn rất vui (楽) mắt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

楽 - LẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vui vẻ, âm nhạc

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 13

Âm Kun: たの.しい,  たの.しむ,  この.む

Âm On: ガク,  ラク,  ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 白 冫 木

Gợi ý cách nhớ: Màu trắng (白) phát ra (><) từ cây (木) nhìn rất vui (楽) mắt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
楽