楼 - LÂU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lâu đài

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: たかどの

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 娄

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) gạo (米) người phụ nữ (女) trồng cạnh lâu đài (楼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

楼 - LÂU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lâu đài

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: たかどの

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 娄

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) gạo (米) người phụ nữ (女) trồng cạnh lâu đài (楼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

楼