業 - NGHIỆP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nông nghiệp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun: わざ

Âm On: ギョウ,  ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 业 羊 木

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (业) mua dê (羊) và cây (木) giống để phục vụ nông nghiệp (業)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

業 - NGHIỆP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nông nghiệp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun: わざ

Âm On: ギョウ,  ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 业 羊 木

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (业) mua dê (羊) và cây (木) giống để phục vụ nông nghiệp (業)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
業