桟 - SẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giá để đồ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: かけはし

Âm On: サン,  セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 戋

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) qua 2 lần (毛) làm thành giá để đồ (桟)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

桟 - SẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giá để đồ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: かけはし

Âm On: サン,  セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 戋

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) qua 2 lần (毛) làm thành giá để đồ (桟)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

桟