核 - HẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hạt nhân

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 亥

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) hoa cứt lợn (亥) dùng chế tạo vũ khí hạt nhân (核)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

核 - HẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hạt nhân

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 亥

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) hoa cứt lợn (亥) dùng chế tạo vũ khí hạt nhân (核)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

核