杵 - XỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái chày

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: きね

Âm On: ショ,  ソ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 午

Gợi ý cách nhớ: Chặt cây (木) đúng giờ Ngọ (午) làm chày (杵)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

杵 - XỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái chày

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: きね

Âm On: ショ,  ソ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 午

Gợi ý cách nhớ: Chặt cây (木) đúng giờ Ngọ (午) làm chày (杵)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

杵