望 - VỌNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyệt vọng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: のぞ.む,  もち

Âm On: ボウ,  モウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亡 月 王

Gợi ý cách nhớ: Vong (亡) hồn Nguyệt (月) bám theo vua (王) trong tuyệt vọng (望)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

望 - VỌNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyệt vọng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: のぞ.む,  もち

Âm On: ボウ,  モウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亡 月 王

Gợi ý cách nhớ: Vong (亡) hồn Nguyệt (月) bám theo vua (王) trong tuyệt vọng (望)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
望