朗 - LÃNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: ほが.らか,  あき.らか

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 良 月

Gợi ý cách nhớ: Ánh sáng (朗) tốt (良) là ánh trăng (月)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

朗 - LÃNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: ほが.らか,  あき.らか

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 良 月

Gợi ý cách nhớ: Ánh sáng (朗) tốt (良) là ánh trăng (月)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

朗