暢 - SƯỚNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sướng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: のび.る

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 申 昜

Gợi ý cách nhớ: Toàn thân (申) vật vã (易) vì sướng (暢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

暢 - SƯỚNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sướng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: のび.る

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 申 昜

Gợi ý cách nhớ: Toàn thân (申) vật vã (易) vì sướng (暢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

暢