時 - THỜI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thời gian, giờ

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 10

Âm Kun: とき,  -どき

Âm On: ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 寺

Gợi ý cách nhớ: Dành thời gian (時) cả ngày (日) trên chùa (寺)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

時 - THỜI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thời gian, giờ

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 10

Âm Kun: とき,  -どき

Âm On: ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 寺

Gợi ý cách nhớ: Dành thời gian (時) cả ngày (日) trên chùa (寺)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

時