早 - TẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sớm

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: はや.い,  はや,  はや-,  はや.まる,  はや.める,  さ-

Âm On: ソウ,  サッ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 十 音

Gợi ý cách nhớ: Chủ nhật (日) dậy lúc 10 (十) giờ vẫn là sớm (早)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

早 - TẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sớm

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: はや.い,  はや,  はや-,  はや.まる,  はや.める,  さ-

Âm On: ソウ,  サッ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 十 音

Gợi ý cách nhớ: Chủ nhật (日) dậy lúc 10 (十) giờ vẫn là sớm (早)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

早