料 - LIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nguyên liệu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 斗

Gợi ý cách nhớ: Đong gạo (米) băng đấu (斗) liệu (料) có chuẩn?

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

料 - LIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nguyên liệu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 斗

Gợi ý cách nhớ: Đong gạo (米) băng đấu (斗) liệu (料) có chuẩn?

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

料