Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Ép
Trình độ JLPT: N1
Số nét: 13
Âm Kun: しぼ.る
Âm On: サク
Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 窄
Gợi ý cách nhớ: Dùng tay (扌) ấn vào lỗ (穴) của máy Ép (乍) để ép (搾) hoa quả