携 - HUỀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mang theo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: たずさ.える,  たずさ.わる

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 隽

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bắt con chim (佳) số 13 (乃) mang theo (携) bên mình

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

携 - HUỀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mang theo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: たずさ.える,  たずさ.わる

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 隽

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bắt con chim (佳) số 13 (乃) mang theo (携) bên mình

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

携