揮 - HUY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chỉ huy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: ふる.う

Âm On: キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 軍

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) chỉ về phía quân đội (軍) để chỉ huy (揮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

揮 - HUY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chỉ huy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: ふる.う

Âm On: キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 軍

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) chỉ về phía quân đội (軍) để chỉ huy (揮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

揮