据 - CƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lập đặt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: す.える,  す.わる

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 居

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) sửa sang nơi cư trú (居) để lắp đặt (据) đồ mới

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

据 - CƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lập đặt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: す.える,  す.わる

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 居

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) sửa sang nơi cư trú (居) để lắp đặt (据) đồ mới

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

据