忠 - TRUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trung thực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: チュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 中 心

Gợi ý cách nhớ: Người sống ở trung (中) tâm (心) rất trung thực (忠)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

忠 - TRUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trung thực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: チュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 中 心

Gợi ý cách nhớ: Người sống ở trung (中) tâm (心) rất trung thực (忠)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

忠