心 - TÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trái tim

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: こころ,  -ごころ

Âm On: シン

Gợi ý cách nhớ: Một vần trăng khuyết (し) 3 sao (ミ) giữa trời là chữ tâm (心)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

心 - TÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trái tim

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: こころ,  -ごころ

Âm On: シン

Gợi ý cách nhớ: Một vần trăng khuyết (し) 3 sao (ミ) giữa trời là chữ tâm (心)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

心