後 - HẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sau

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: のち,  うし.ろ,  うしろ,  あと,  おく.れる

Âm On: ゴ,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 幺 夂

Gợi ý cách nhớ: 2 người (彳) yêu (幺) sau (夂) (後) cùng lại chia tay

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

後 - HẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sau

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: のち,  うし.ろ,  うしろ,  あと,  おく.れる

Âm On: ゴ,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 幺 夂

Gợi ý cách nhớ: 2 người (彳) yêu (幺) sau (夂) (後) cùng lại chia tay

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

後