康 - KHANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: An khang

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 隶

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái hiên (广) chúc Em Thủy (隶) năm mới an khang (康)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

康 - KHANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: An khang

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 隶

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái hiên (广) chúc Em Thủy (隶) năm mới an khang (康)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

康