庫 - KHỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhà kho

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: くら

Âm On: コ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 車

Gợi ý cách nhớ: Mái hiên (广) để đỗ xe (車) ở nhà kho (庫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

庫 - KHỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhà kho

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: くら

Âm On: コ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 車

Gợi ý cách nhớ: Mái hiên (广) để đỗ xe (車) ở nhà kho (庫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
庫