府 - PHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tỉnh, cơ quan

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 付

Gợi ý cách nhớ: Mái hiên (广) được giao phó (付) cho phủ huyện (府)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

府 - PHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tỉnh, cơ quan

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 付

Gợi ý cách nhớ: Mái hiên (广) được giao phó (付) cho phủ huyện (府)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
府