底 - ĐỂ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đáy

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: そこ

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 氐

Gợi ý cách nhớ: Mái hiên (广) nhà thờ họ (氏) thiêng nhất (一) ở chỗ đáy (底)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

底 - ĐỂ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đáy

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: そこ

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 氐

Gợi ý cách nhớ: Mái hiên (广) nhà thờ họ (氏) thiêng nhất (一) ở chỗ đáy (底)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
底