幅 - PHÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chiều rộng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: はば

Âm On: フク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 巾 畐

Gợi ý cách nhớ: Chiều rộng (幅) của khăn (巾) bằng cả 10 (ō) mẫu ruộng (田)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

幅 - PHÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chiều rộng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: はば

Âm On: フク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 巾 畐

Gợi ý cách nhớ: Chiều rộng (幅) của khăn (巾) bằng cả 10 (ō) mẫu ruộng (田)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
幅