師 - SƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giáo sư

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: いくさ

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 丨 巾

Gợi ý cách nhớ: Nguyên soái (帥) cũng là 1 (一) vị giáo sư (師) giỏi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

師 - SƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giáo sư

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: いくさ

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 丨 巾

Gợi ý cách nhớ: Nguyên soái (帥) cũng là 1 (一) vị giáo sư (師) giỏi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
師