宿 - TÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ở, trọ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: やど,  やど.る,  やど.す

Âm On: シュク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 佰

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) số người (亻) là 100 (百) muốn thuê nhà trọ (宿)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

宿 - TÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ở, trọ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: やど,  やど.る,  やど.す

Âm On: シュク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 佰

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) số người (亻) là 100 (百) muốn thuê nhà trọ (宿)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

宿