姜 - KHƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Củ gừng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: こう

Âm On: キョウ,  ガ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羊 女

Gợi ý cách nhớ: Thịt dê (羊) được nữ (女) đầu bếp cho vào hấp sả, gừng (姜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

姜 - KHƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Củ gừng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: こう

Âm On: キョウ,  ガ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羊 女

Gợi ý cách nhớ: Thịt dê (羊) được nữ (女) đầu bếp cho vào hấp sả, gừng (姜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

姜