奥 - ÁO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bên trong, sâu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: おく,  おく.まる,  くま

Âm On: オウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 冂 米 大

Gợi ý cách nhớ: Tài phiệt (ノ) ở biên giới (冂) có đống gạo (米) to (大) cất góc trong cùng (奥)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

奥 - ÁO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bên trong, sâu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: おく,  おく.まる,  くま

Âm On: オウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 冂 米 大

Gợi ý cách nhớ: Tài phiệt (ノ) ở biên giới (冂) có đống gạo (米) to (大) cất góc trong cùng (奥)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

奥