外 - NGOẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bên ngoài

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: そと,  ほか,  はず.す,  はず.れる,  と-

Âm On: ガイ,  ゲ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夕 卜

Gợi ý cách nhớ: Tatoo (夕) (ト) xuất phát từ ngoại quốc (外)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

外 - NGOẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bên ngoài

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: そと,  ほか,  はず.す,  はず.れる,  と-

Âm On: ガイ,  ゲ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夕 卜

Gợi ý cách nhớ: Tatoo (夕) (ト) xuất phát từ ngoại quốc (外)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

外