声 - THANH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giọng, âm thanh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: こえ,  こわ-

Âm On: セイ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 士

Gợi ý cách nhớ: Binh sĩ (士) thấy xác chết (尸) bị bịt miệng kêu thất thanh (声)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

声 - THANH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giọng, âm thanh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: こえ,  こわ-

Âm On: セイ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 士

Gợi ý cách nhớ: Binh sĩ (士) thấy xác chết (尸) bị bịt miệng kêu thất thanh (声)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
声