執 - CHẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chấp hành

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: と.る

Âm On: シツ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 幸 丸

Gợi ý cách nhớ: Nếu chấp hành (執) thì hạnh phúc (辛) sẽ trọn vẹn (丸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

執 - CHẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chấp hành

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: と.る

Âm On: シツ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 幸 丸

Gợi ý cách nhớ: Nếu chấp hành (執) thì hạnh phúc (辛) sẽ trọn vẹn (丸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

執