団 - ĐOÀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đoàn thể

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: かたまり,  まる.い

Âm On: ダン,  トン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 囗 寸

Gợi ý cách nhớ: Bị cả đoàn thể (団) vay quanh (囗) cảm giác rất thốn (寸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

団 - ĐOÀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đoàn thể

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: かたまり,  まる.い

Âm On: ダン,  トン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 囗 寸

Gợi ý cách nhớ: Bị cả đoàn thể (団) vay quanh (囗) cảm giác rất thốn (寸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
団