員 - VIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhân viên

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 貝

Gợi ý cách nhớ: Suốt ngày mở miệng (口) đòi bảo bối (貝) là nhân viên (員)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

員 - VIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhân viên

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 貝

Gợi ý cách nhớ: Suốt ngày mở miệng (口) đòi bảo bối (貝) là nhân viên (員)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
員