名 - DANH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tên

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: な,  -な

Âm On: メイ,  ミョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夕 口

Gợi ý cách nhớ: TA (夕) RO (ロ) là tên (名) rất thông dụng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

名 - DANH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tên

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: な,  -な

Âm On: メイ,  ミョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夕 口

Gợi ý cách nhớ: TA (夕) RO (ロ) là tên (名) rất thông dụng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

名