匠 - TƯỢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thợ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: たくみ

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 匚 斤

Gợi ý cách nhớ: Tủ đựng (匚) rìu (斤) là của anh thợ (匠) tạc tượng

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

匠 - TƯỢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thợ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: たくみ

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 匚 斤

Gợi ý cách nhớ: Tủ đựng (匚) rìu (斤) là của anh thợ (匠) tạc tượng

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

匠