北 - BẮC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phía Bắc

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: きた

Âm On: ホク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丬 匕

Gợi ý cách nhớ: Dựa tường (丬) dùng thìa (匕) xúc cơm nhìn về Bắc (北) Hải Đạo

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

北 - BẮC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phía Bắc

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: きた

Âm On: ホク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丬 匕

Gợi ý cách nhớ: Dựa tường (丬) dùng thìa (匕) xúc cơm nhìn về Bắc (北) Hải Đạo

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

北